Phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

0
31
phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

Không thể phủ nhận rằng rủi ro luôn là một khía cạnh tồn tại song hành trong cuộc sống của con người, cuộc sống ngày một được cải thiện và nâng cao không có nghĩa chúng ta được an toàn hơn. Cùng với tai nạn giao thông, thì cháy, nổ là những hiểm họa thường trực , diễn ra phổ biến và đe dọa thường xuyên hơn cả, gây ra nhiều tổn thất không chỉ về tài sản, mà còn tới tính mạng con người. Tuy nhiên người dân vẫn chưa thực sự hiểu hết được vai trò của mình trong việc phòng chống, đảm bảo các tiêu chí an toàn cũng như giải quyết những hậu quả sau tai nạn. Do vậy, nhà nước ta đã ban hành Luật bảo hiểm cháy nổ bắt buộc như một phương thức giúp người dân tiếp cận nhiều hơn đến bảo đảm an toàn trong phòng chống cháy nổ, cũng như hạn chế thiệt hại, tổn thất về người và của nếu có tai nạn không may xảy ra.

phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

Biểu phí quy định cho bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cũng đã được quy định cụ thể tại Nghị Định 23 năm 2018 của chính phủ quy định về việc ban hành quy tắc và biểu phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc. Cụ thể:

STTDanh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổMức khấu trừ (loại)Tỷ lệ phí bảo hiểm /năm (%)
1Học viện, trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp, trường dạy nghề, trường phổ thông và trung tâm giáo dục; nhà trẻ, trường mẫu giáoA0,05
2Bệnh viện, nhà điều dưỡng và các cơ sở y tế khám bệnh, chữa bệnh khácA0,05
3Trung tâm hội nghị, nhà rạp hát, hội trường nhà văn hóa, rạp chiếu phim, rạp xiếc; nhà thi đấu thể thao trong nhà; sân vận động, vũ trường, cơ sở dịch vụ vui chơi giải trí đông người; công trình công cộng khác  
3.1Vũ trường, cơ sở dịch vụ vui chơi giải trí đông ngườiB0,4
3.2Rạp chiếu phim; nhà thi đấu thể thao trong nhà; sân vận độngA0,15
3.3Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, rạp xiếc; công trình công cộng khácA0,1
4Bảo tàng, thư viện, triển lãm, cơ sở nhà lưu trữ; di tích lịch sử, công trình văn hóa, nhà hội chợ  
4.1Bảo tàng, thư viện, nhà lưu trữ; di tích lịch sử, công hình văn hóaA0,075
4.2Triển lãm; nhà hội chợA0,12
5Chợ kiên cố, bán kiên cố; trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng bách hóa  
5.1Trung tâm thương mạiA0,06
5.2Siêu thị, cửa hàng bách hóaA0,08
5.3Chợ kiên cố, bán kiên cốB0,5
6Cơ sở phát thanh, truyền hình, bưu chính viễn thôngA0,075
7Trung tâm chỉ huy, điều độ, điều hành, điều khiểnA0,07
8Cảng hàng không, cảng biển, cảng thủy nội địa, bến xe; bãi đỗ; gara ô tô; nhà ga hành khách đường sắt; ga hàng hóa đường sắt  
8.1Cảng biển, cảng thủy nội địa, bến xe; bãi đỗ; nhà ga hành khách đường sắtA0,1
8.2Gara ô tô; ga hàng hóa đường sắtB0,12
8.3Cảng hàng khôngA0,08
9Nhà chung cư, nhà đa năng, khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ  
9.1Nhà chung cư có hệ thống chữa cháy tự động (springkler), nhà đa năng, khách sạn, nhà khách, nhà nghỉA0,05
9.2Nhà chung cư không có hệ thống chữa cháy tự động (springkler)A0,1
10Trụ sở cơ quan hành chính nhà nước; viện, trung tâm nghiên cứu, trụ sở làm việc của các cơ quan chuyên môn, doanh nghiệp, các tổ chức chính trị xã hội và các tổ chức khácA0,05
11Hầm lò khai thác than, hầm lò khai thác các khoáng sản khác cháy được; công trình giao thông ngầm, công trình trong hang hầm có hoạt động sản xuất, bảo quản, sử dụng chất cháy, nổB0,4
12Cơ sở sản xuất vật liệu nổ, cơ sở khai thác, chế biến, sản xuất, vận chuyển, kinh doanh, sử dụng, bảo quản dầu mỏ, sản phẩm dầu mỏ, khí đốt, cơ sở sản xuất, chế biến hàng hóa khác cháy đượcB0,35
13Kho vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, kho sản phẩm dầu mỏ, khí đốt, cảng xuất nhập vật liệu nổ, dầu mỏ, sản phẩm dầu mỏ, khí đốt.B0,3
14Cửa hàng kinh doanh xăng dầu, cửa hàng kinh doanh khí đốtB0,3
15Nhà máy điện, trạm biến áp từ 110 KV trở lên  
15.1Nhà máy nhiệt điệnA0,1
15.2Nhà máy thủy điện, nhà máy phong điện và nhà máy điện khácA0,07
15.3Trạm biến ápA0,12
16Nhà máy đóng tàu, sửa chữa tàu; nhà máy sửa chữa, bảo dưỡng máy bayA0,1
17Kho hàng hóa, vật tư cháy được hoặc hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được; bãi hàng hóa, vật tư cháy được  
17.1Kho hàng hóa, vật tư cháy đượcB0,2
17.2Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy đượcA0,075
17.3Bãi hàng hóa, vật tư cháy đượcB0,1
18Công trình sản xuất công nghiệp có hạng nguy hiểm cháy nổ A, B, C, D, E thuộc dây chuyền công nghệ sản xuất chính  
18.1a) Công trình sản xuất công nghiệp có hạng nguy hiểm cháy nổ A, B, C (trừ công trình sản xuất gỗ, giầy)B0,2
b) Công trình sản xuất gỗ0,5
c) Công trình sản xuất giầy0,35
18.2Công trình sản xuất công nghiệp có hạng nguy hiểm cháy nổ D, EA0,15
19Cơ sở, công trình có hạng mục hay bộ phận chính nếu xảy ra cháy nổ ở đó sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng tới toàn bộ cơ sở, công trình hoặc có hạng mục, bộ phận mà trong quá trình hoạt động thường xuyên có chất nguy hiểm cháy, nổ thuộc một trong các trường hợp sau đây:  
19.1Khí cháyB0,167
19.2Chất lỏngB0,2
19.3Bụi hay xơ cháy được; các chất rắn, hàng hóa, vật tư là chất rắn cháy đượcB0,7
19.4Các chất có thể cháy, nổ hoặc sinh ra chất cháy, nổ khi tác dụng với nhauB0,6
19.5Các chất có thể cháy, nổ hoặc sinh ra chất cháy, nổ khi tác dụng với nước hay với oxy trong không khíB0,5

Ghi chú:

A, B là các ký hiệu về loại mức khấu trừ quy định tại điểm b khoản 1 Mục II Phụ lục này.

  1. Đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ có tổng số tiền bảo hiểm của các tài sản tại một địa điểm từ 1.000 tỷ đồng Trở lên và cơ sở hạt nhân: Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận mức phí bảo hiểm trên cơ sở được doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm chấp thuận.
  2. MỨC KHẤU TRỪ BẢO HIỂM
  3. Đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ (trừ cơ sở hạt nhân) có tổng số tiền bảo hiểm của các tài sản tại một địa điểm dưới 1.000 tỷ đồng:
  4. a) Đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ thuộc loại A quy định tại khoản 1 Mục I Phụ lục này: Mức khấu trừ bảo hiểm tối đa là 1% số tiền bảo hiểm và không thấp hơn mức khấu trừ bảo hiểm quy định tại điểm c khoản này.
  5. b) Đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ thuộc loại B quy định tại khoản 1 Mục I Phụ lục này: Mức khấu trừ bảo hiểm tối đa là 10% số tiền bảo hiểm và không thấp hơn mức khấu trừ bảo hiểm quy định tại điểm c khoản này.
  6. c) Trong mọi trường hợp, mức khấu trừ bảo hiểm quy định tại điểm a và điểm b khoản này không thấp hơn mức khấu trừ bảo hiểm sau:

Đơn vị tính: triệu đồng

Số tiền bảo hiểmMức khấu trừ bảo hiểm
Đến 2.0004
Trên 2.000 đến 10.00010
Trên 10.000 đến 50.00020
Trên 50.000 đến 100.00040
Trên 100.000 đến 200.00060
Trên 200.000100

2. Đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ có tổng số tiền bảo hiểm của các tài sản tại một địa điểm từ 1.000 tỷ đồng trở lên và cơ sở hạt nhân: Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận mức khấu trừ bảo hiểm trên cơ sở được doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm chấp thuận./.

 

Phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc
4 (80%) 1 vote