Home / Bảo Hiểm Xe Ô Tô / Phí bảo hiểm xe ô tô bắt buộc

Phí bảo hiểm xe ô tô bắt buộc

Bảo hiểm xe ô tô bắt buộc của chủ xe ô tô là quy định về bảo hiểm mang tính chất bắt buộc đối với tất cả chủ xe xe ô tô đã được quy định cụ thể trong Thông tư số 126/2008/TT-BTC ngày 22/12/2008 của Bộ Tài chính về “Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới”; Thông tư số 103/2009/TT-BTC ngày 25/5/2009 của Bộ Tài chính quy định việc “Quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo hiểm xe cơ giới” và được sử đổi năm 2012 cũng bởi Bộ tài Chính. Hiện nay thông tư mới nhất là thông tư 22 có hiệu lực bắt đầu từ 01/04/2016. Theo đó:

Đối tượng tham gia bảo hiểm xe ô tô bắt buộc
Tất cả các chủ xe cơ giới tham gia giao thông trên lãnh thổ cả nước

Phạm vi bảo hiểm xe ô tô bắt buộc
-Bảo hiểm sẽ bồi thường cho chủ xe 2 thiệt hại chính:

-Thứ nhất, thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.

-Thứ hai, thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra.

Các phạm vi loại trừ bảo hiểm xe ô tô bắt buộc
Có 7 phạm vi loại trừ chính:

-Người bị thiệt cố ý gây thiệt hại

-Người lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy

-Giấy phép lái xe không hợp lệ

-Gây ra hậu quả gián tiếp thừ thiệt hại

-Thiệt hại từ tài sản bị mất cắp hoặc cướp sau tai nạn

-Các hoạt động bất khả kháng như động đất, khủng bố

-Các loại tài sản đặc biệt như: vàng, bạc, đá quý, tiền, các loại giấy tờ có giá trị như tiền, đồ cổ……

Mức trách nhiệm bảo hiểm xe ô tô bắt buộc
Đối với thiệt hại về người: 100,000,000 đồng/1 người/ 1 vụ tai nạn

Đối với thiệt hại về tài sản: 100,000,000 đồng/1 vụ tai nạn

Ngoài ra, biểu phí trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô cũng đã được quy định cụ thể với các loại: Xe ô tô không kinh doanh vận tải; Xe ô tô kinh doanh vận tải; và Xe ô tô chở hàng. Biểu phí cũng phân ra cụ thể đối với các loại xe với chỗ ngồi và trọng tải khác nhau. Các loại xe tập lái, xe taxi, xe ô tô chuyên dùng cũng được phân biệt và quy định chi tiết.

Mua bảo hiểm xe ô tô bắt buộc như thế nào
Quý khách liên hệ trực tiếp với công ty bảo hiểm và vui lòng cung cấp một số thông tin cơ bản sau: tên chủ xe, biển số xe, địa chỉ, loại xe, nhãn hiệu xe..

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ số điện thoại 0902 642 058/ 0983 425 058 (Mr Tân) để được tư vấn về loại hình bảo hiểm xe ô tô bắt buộc và các loại hình bảo hiểm khác

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM Ô TÔ BẮT BUỘC

LOẠI XE PHÍ TNDSPHÍ TNDS (Đã VAT)PHÍ TNNNTỔNG PHÍ
     
I – XE MÔ TÔ 2 BÁNH   
Dưới 50cc55,000                     60,500          20,000  80,500
Trên 50cc           60,000                     66,000          20,000  86,000
II – XE 3 BÁNH         290,000                   319,000   319,000
III – XE Ô TÔ KHÔNG KDVT                              –                       –
Xe 4 chỗ437,000480,70040,000520,700
Xe 5 chỗ437,000480,70050,000530,700
Xe 6 chỗ794,000873,40060,000933,400
Xe 7 chỗ794,000873,40070,000943,400
Xe 8 chỗ794,000873,40080,000953,400
Xe 9 chỗ794,000873,40090,000963,400
Xe 10 chỗ794,000873,400100,000973,400
Xe 11 chỗ794,000873,400110,000983,400
Xe 12 chỗ1,270,0001,397,000120,0001,517,000
Xe 13 chỗ1,270,0001,397,000130,0001,527,000
Xe 14 chỗ1,270,0001,397,000140,0001,537,000
Xe 15 chỗ1,270,0001,397,000150,0001,547,000
Xe 16 chỗ1,270,0001,397,000160,0001,557,000
Xe 20 chỗ1,270,0001,397,000200,0001,597,000
Xe 24 chỗ1,270,0001,397,000240,0001,637,000
Xe 25 chỗ1,825,0001,397,000250,0001,647,000
Xe 28 chỗ1,825,0001,397,000280,0001,677,000
Xe 30 chỗ1,825,0001,397,000300,0001,697,000
Xe 35 chỗ1,825,0001,397,000350,0001,747,000
Xe 40 chỗ1,825,0001,397,000400,0001,797,000
Xe 45 chỗ1,825,0001,397,000450,0001,847,000
Xe 50 chỗ1,825,0001,397,000500,0001,897,000
Xe 56 chỗ1,825,0001,397,000560,0001,957,000
Xe 60 chỗ1,825,0001,397,000600,0001,997,000
Xe vừa chở người vừa933,0001,026,300 1,026,300
chở hàng (Xe pickup, 
mini van) 
IV: XE Ô TÔ KDVT   
Xe 4 chỗ756,000831,60015,000846,600
Xe 5 chỗ756,000831,60015,000846,600
Xe 6 chỗ929,0001,021,90015,0001,036,900
Xe 7 chỗ1,080,0001,188,00015,0001,203,000
Xe 8 chỗ1,253,0001,378,30015,0001,393,300
Xe 9 chỗ1,404,0001,544,40015,0001,559,400
Xe 10 chỗ1,512,0001,663,20015,0001,678,200
Xe 11 chỗ1,656,0001,821,60015,0001,836,600
Xe 12 chỗ1,822,0002,004,20015,0002,019,200
Xe 13 chỗ2,049,0002,253,90015,0002,268,900
Xe 14 chỗ2,221,0002,443,10015,0002,458,100
Xe 15 chỗ2,394,0002,633,40030,0002,663,400
Xe 16 chỗ3,054,0003,359,40030,0003,389,400
Xe 17 chỗ2,718,0002,989,80030,0003,019,800
Xe 18 chỗ2,869,0003,155,90030,0003,185,900
Xe 19 chỗ3,041,0003,345,10030,0003,375,100
Xe 20 chỗ3,191,0003,510,10030,0003,540,100
Xe 21 chỗ3,364,0003,700,40030,0003,730,400
Xe 22 chỗ3,515,0003,866,50030,0003,896,500
Xe 23 chỗ3,688,0004,056,80030,0004,086,800
Xe 24 chỗ4,632,0005,095,20030,0005,125,200
Xe 25 chỗ4,813,0005,294,30030,0005,324,400
Xe 26 chỗ4,843,0005,327,30030,0005,357,300
Xe 27 chỗ4,873,0005,360,30030,0005,390,300
Xe 28 chỗ4,903,0005,393,30030,0005,423,300
Xe 29 chỗ4,933,0005,426,30030,0005,456,300
Xe 30 chỗ4,963,0005,459,30030,0005,489,300
Xe 35 chỗ5,113,0005,624,30030,0005,654,300
Xe 40 chỗ5,263,0005,789,30030,0005,819,300
Xe 46 chỗ5,443,0005,987,30030,0006,017,300
Xe 47 chỗ5,473,0006,020,30030,0006,050,300
Xe 48 chỗ5,503,0006,053,30030,0006,083,300
Xe 50 chỗ5,563,0006,119,30030,0006,149,300
Xe 56 chỗ5,743,0006,317,30030,0006,347,300
Xe 60 chỗ5,863,0006,449,30030,0006,479,300
V – XE TẢI    
Dưới 3 tấn853,000938,30045,0000983,300
Từ 3 -> 8 tấn1,660,0001,826,00045,00001,871,000
Từ 8 -> 15 tấn2,746,0003,020,60045,00003,065,600
Trên 15 tấn3,200,0003,520,00045,00003,565,000

BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

Xe tập lái Tính bằng 120% xe cùng chủng loại mục III và V
Xe taxi Tính bằng 170% phí của xe kinh doanh cùng chỗ ngồi qui định tại mục IV
Xe ôtô chuyên dùng * Xe cứu thương tính phí bằng 120% Xe Pickup
  * Xe chở tiền tính phí bằng 120% xe dưới 6 chỗ tại mục III
  * Xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí xe tải cùng trọng tải tại mục V
Đầu kéo rơ mooc Tính bằng 150% của xe trọng tải trên 15 tấn, Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc
là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.
Xe máy chuyên dùng Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn tại mục V
Xe buýt Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi tại mục III

Phí bảo hiểm xe ô tô bắt buộc
5 (100%) 1 vote

Check Also

bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự pjico sài gòn

(bảo hiểm ô tô) Chắc hẳn chúng ta đã không dưới một lần nghe về ...